Trang chủ Tin tức Tổng hợp TÊN VÀ MÃ NGÀNH tuyển sinh Đại học năm 2018

Tổng hợp TÊN VÀ MÃ NGÀNH tuyển sinh Đại học năm 2018

2155
Chia sẻ

Theo thông tin mới nhất của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo, tất cả tên ngành chùng với mã ngành tuyển sinh Đại học năm 2018 sẽ có nhiều thay đổi so với năm 2017.

Tổng hợp TÊN VÀ MÃ NGÀNH tuyển sinh Đại học năm 2018

Các trường thuộc khối quân sự, công an, hay Đại học, Cao đẳng Dược Hà Nội chính quy,… đang lên phương án và kế hoạch cụ thể cho mùa tuyển sinh năm 2018. Năm nay, về mã ngành sẽ có nhiều sự thay đổi, bởi vậy trước khi làm hồ sơ xét tuyển các thí sinh cần tra cứu thông tin thật chính xác.

Tổng hợp TÊN VÀ MÃ NGÀNH tuyển sinh Đại học năm 2018 1

Tổng hợp TÊN VÀ MÃ NGÀNH tuyển sinh Đại học năm 2018

Ngày 25 /11/2017 Bộ Giáo Dục và Đào Tạo đã quy định những mã ngành mới. Theo đó mã ngành gồm 7 chữ thay vì 8 chữ số như cũ và không còn tiền tố 52.

Các mã ngành năm 2018 bao gồm 7 chữ số và sẽ có một số thay đổi cụ thể như sau:

+ Chữ số đầu tiên quy định mã trình độ đào tạo.

+ Chữ số thứ 2 và thứ 3 sẽ quy định mã lĩnh vực đào tạo.

+ Tiếp đến chữ số thứ tư và thứ năm sẽ quy định mã nhóm ngành được đào tạo.

+ Hai chữ số cuối sẽ quy định mã ngành đào tạo.

Thí sinh lưu ý: Để kiểm tra mã ngành tên ngành nhanh, các thí sinh bấm đồng thời tổ phím Ctrl F và sau đó tiến hành gõ tên ngành cần kiểm tra.

Tổng hợp TÊN VÀ MÃ NGÀNH tuyển sinh Đại học năm 2018 2

Thí sinh cần lưu ý khi làm hồ sơ đăng ký xét tuyển đặc biệt các mã ngành đã được thay đổi trong năm nay

Tên và mã ngành năm 2018 được thay đổi như sau:

Mã ngành   Tên ngành

714            Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

71401         Khoa học giáo dục

7140101     Giáo dục học

7140114     Quản lý giáo dục

71402         Đào tạo giáo viên

7140201     Giáo dục Mầm non

7140202     Giáo dục Tiểu học

7140203     Giáo dục Đặc biệt

7140204     Giáo dục Công dân

7140205     Giáo dục Chính trị

7140206     Giáo dục Thể chất

7140207     Huấn luyện thể thao

7140208     Giáo dục Quốc phòng – An ninh

7140209     Sư phạm Toán học

7140210     Sư phạm Tin học

7140211     Sư phạm Vật lý

7140212     Sư phạm Hoá học

7140213     Sư phạm Sinh học

7140214     Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

7140215     Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

7140217     Sư phạm Ngữ văn

7140218     Sư phạm Lịch sử

7140219     Sư phạm Địa lý

7140221     Sư phạm Âm nhạc

7140222     Sư phạm Mỹ thuật

7140223     Sư phạm Tiếng Bana

7140224     Sư phạm Tiếng Êđê

7140225     Sư phạm Tiếng Jrai

7140226     Sư phạm Tiếng Khmer

7140227     Sư phạm Tiếng H’mong

7140228     Sư phạm Tiếng Chăm

7140229     Sư phạm Tiếng M’nông

7140230     Sư phạm Tiếng Xê đăng

7140231     Sư phạm Tiếng Anh

7140232     Sư phạm Tiếng Nga

7140233     Sư phạm Tiếng Pháp

7140234     Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140235     Sư phạm Tiếng Đức

7140236     Sư phạm Tiếng Nhật

7140237     Sư phạm Tiếng Hàn Quốc

7140245     Sư phạm nghệ thuật

7140246     Sư phạm công nghệ

7140247     Sư phạm khoa học tự nhiên

7140248     Giáo dục pháp luật

71490         Khác

721             Nghệ thuật

72101         Mỹ thuật

7210101     Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật

7210103     Hội hoạ

7210104     Đồ hoạ

7210105     Điêu khắc

7210107     Gốm

7210110     Mỹ thuật đô thị

72102         Nghệ thuật trình diễn

7210201     Âm nhạc học

7210203     Sáng tác âm nhạc

7210204     Chỉ huy âm nhạc

7210205     Thanh nhạc

7210207     Biểu diễn nhạc cụ phương tây

7210208     Piano

7210209     Nhạc Jazz

7210210     Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

7210221     Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu

7210225     Biên kịch sân khấu

7210226     Diễn viên sân khấu kịch hát

7210227     Đạo diễn sân khấu

7210231     Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình

7210233     Biên kịch điện ảnh, truyền hình

7210234     Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình

7210235     Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

7210236     Quay phim

7210241     Lý luận, lịch sử và phê bình múa

7210242     Diễn viên múa

7210243     Biên đạo múa

7210244     Huấn luyện múa

72103         Nghệ thuật nghe nhìn

7210301     Nhiếp ảnh

7210302     Công nghệ điện ảnh, truyền hình

7210303     Thiết kế âm thanh, ánh sáng

72104         Mỹ thuật ứng dụng

7210402     Thiết kế công nghiệp

7210403     Thiết kế đồ họa

7210404     Thiết kế thời trang

7210406     Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh

72190         Khác

722             Nhân văn

72201         Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Việt Nam

7220101     Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

7220104     Hán Nôm

7220105     Ngôn ngữ Jrai

7220106     Ngôn ngữ Khmer

7220107     Ngôn ngữ H’mong

7220108     Ngôn ngữ Chăm

7220110     Sáng tác văn học

7220112     Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam

72202         Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài

7220201     Ngôn ngữ Anh

7220202     Ngôn ngữ Nga

7220203     Ngôn ngữ Pháp

7220204     Ngôn ngữ Trung Quốc

7220205     Ngôn ngữ Đức

7220206     Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220207     Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

7220208     Ngôn ngữ Italia

7220209     Ngôn ngữ Nhật

7220210     Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220211     Ngôn ngữ Ảrập

72290         Khác

7229001     Triết học

729008       Chủ nghĩa xã hội khoa học

7229009     Tôn giáo học

7229010     Lịch sử

7229020     Ngôn ngữ học

7229030     Văn học

7229040     Văn hoá học

7229042     Quản lý văn hoá

7229045     Gia đình học

731            Khoa học xã hội và hành vi

73101         Kinh tế học

7310101     Kinh tế

7310102     Kinh tế chính trị

7310104     Kinh tế đầu tư

7310105     Kinh tế phát triển

7310106     Kinh tế quốc tế

7310107     Thống kê kinh tế

7310108     Toán kinh tế

73102         Khoa học chính trị

7310201     Chính trị học

7310202     Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

7310205     Quản lý nhà nước

7310206     Quan hệ quốc tế

73103         Xã hội học và Nhân học

7310301     Xã hội học

7310302     Nhân học

73104         Tâm lý học

7310401     Tâm lý học

7310403     Tâm lý học giáo dục

73105         Địa lý học

7310501     Địa lý học

73106         Khu vực học

7310601     Quốc tế học

7310602     Châu Á học

7310607     Thái Bình Dương học

7310608     Đông phương học

7310612     Trung Quốc học

7310613     Nhật Bản học

7310614     Hàn Quốc học

7310620     Đông Nam Á học

7310630     Việt Nam học

73190         Khác

732            Báo chí và thông tin

73201         Báo chí và truyền thông

7320101     Báo chí

7320104     Truyền thông đa phương tiện

7320105     Truyền thông đại chúng

7320106     Công nghệ truyền thông

7320107     Truyền thông quốc tế

7320108     Quan hệ công chúng

73202         Thông tin – Thư viện

7320201     Thông tin – thư viện

7320205     Quản lý thông tin

73203         Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng

7320303     Lưu trữ học

7320305     Bảo tàng học

73204         Xuất bản – Phát hành

7320401     Xuất bản

7320402     Kinh doanh xuất bản phẩm

73290         Khác

734            Kinh doanh và quản lý

73401         Kinh doanh

7340101     Quản trị kinh doanh

7340115     Marketing

7340116     Bất động sản

7340120     Kinh doanh quốc tế

7340121     Kinh doanh thương mại

7340122     Thương mại điện tử

7340123     Kinh doanh thời trang và dệt may

73402         Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm

7340201     Tài chính – Ngân hàng

7340204     Bảo hiểm

73403         Kế toán – Kiểm toán

7340301     Kế toán

7340302     Kiểm toán

73404         Quản trị – Quản lý

7340401     Khoa học quản lý

7340403     Quản lý công

7340404     Quản trị nhân lực

7340405     Hệ thống thông tin quản lý

7340406     Quản trị văn phòng

7340408     Quan hệ lao động

7340409     Quản lý dự  án

73490         Khác

738            Pháp luật

73801         Luật

7380101     Luật

7380102     Luật hiến pháp và luật hành chính

7380103     Luật dân sự và tố tụng dân sự

7380104     Luật hình sự và tố tụng hình sự

7380107     Luật kinh tế

7380108     Luật quốc tế

73890         Khác

742            Khoa học sự sống

74201         Sinh học

7420101     Sinh học

74202         Sinh học ứng dụng

7420201     Công nghệ sinh học

7420202     Kỹ thuật sinh học

7420203     Sinh học ứng dụng

74290         Khác

744            Khoa học tự nhiên

74401         Khoa học vật chất

7440101     Thiên văn học

7440102     Vật lý học

7440106     Vật lý nguyên tử và hạt nhân

7440110     Cơ học

7440112     Hoá học

7440122     Khoa học vật liệu

74402         Khoa học trái đất

7440201     Địa chất học

7440212     Bản đồ học

7440217     Địa lý tự nhiênkỹ thuật

7440221     Khí tượng và khí hậu học

7440224     Thuỷ văn học

7440228     Hải dương học

74403         Khoa học môi trường

7440301     Khoa học môi trường

74490         Khác

746            Toán và thống kê

74601         Toán học

7460101     Toán học

7460107     Khoa học tính toán

7460112     Toán ứng dụng

7460115     Toán cơ

7460117     Toán tin

74602         Thống kê

7460201     Thống kê

74690         Khác

748            Máy tính và công nghệ thông tin

74801         Máy tính

7480101     Khoa học máy tính

7480102     Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480103     Kỹ thuật phần mềm

7480104     Hệ thống thông tin

7480106     Kỹ thuật máy tính

7480108     Công nghệ kỹ thuật máy tính

74802         Công nghệ thông tin

7480201     Công nghệ thông tin

7480202     An toàn thông tin

74890         Khác

751            Công nghệ kỹ thuật

75101         Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

7510101     Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

7510102     Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510103     Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510104     Công nghệ kỹ thuật giao thông

7510105     Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

75102         Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201     Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510202     Công nghệ chế tạo máy

7510203     Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510205     Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510206     Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510207     Công nghệ kỹ thuật tàu thủy

7510211     Bảo dưỡng công nghiệp

75103         Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

7510301     Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510302     Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510303     Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

75104         Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường

7510401     Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510402     Công nghệ vật liệu

7510406     Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510407     Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

75106         Quản lý công nghiệp

7510601     Quản lý công nghiệp

7510604     Kinh tế công nghiệp

7510605     Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

75107         Công nghệ dầu khí và khai thác

7510701     Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

75108         Công nghệ kỹ thuật in

7510801     Công nghệ kỹ thuật in

75190         Khác

752             Kỹ thuật

75201         Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

7520101     Cơ kỹ thuật

7520103     Kỹ thuật cơ khí

7520114     Kỹ thuật cơ điện tử

7520115     Kỹ thuật nhiệt

7520116     Kỹ thuật cơ khí động lực

7520117     Kỹ thuật công nghiệp

7520118     Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520120     Kỹ thuật hàng không

7520121     Kỹ thuật không gian

7520122     Kỹ thuật tàu thuỷ

7520130     Kỹ thuật ô tô

7520137     Kỹ thuật in

75202         Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

7520201     Kỹ thuật điện

7520204     Kỹ thuật ra đa- dẫn đường

7520205     Kỹ thuật thuỷ âm

7520207     Kỹ thuật điện tử –  viễn thông

7520212     Kỹ thuật y sinh

7520216     Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

75203         Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường

7520301     Kỹ thuật hoá học

7520309     Kỹ thuật vật liệu

7520310     Kỹ thuật vật liệu kim loại

7520312     Kỹ thuật dệt

7520320     Kỹ thuật môi trường

75204         Vật lý kỹ thuật

7520401     Vật lý kỹ thuật

7520402     Kỹ thuật hạt nhân

75205         Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

7520501     Kỹ thuật địa chất

7520502     Kỹ thuật địa vật lý

7520503     Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

75206         Kỹ thuật mỏ

7520601     Kỹ thuật mỏ

7520602     Kỹ thuật thăm dò và khảo sát

7520604     Kỹ thuật dầu khí

7520607     Kỹ thuật tuyển khoáng

75290         Khác

7529001     Kỹ thuật biển

754            Sản xuất và chế biến

75401         Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

7540101     Công nghệ thực phẩm

7540102     Kỹ thuật thực phẩm

7540104     Công nghệ sau thu hoạch

7540105     Công nghệ chế biến thuỷ sản

7540106     Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

75402         Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

7540202     Công nghệ sợi, dệt

7540203     Công nghệ vật liệu dệt, may

7540204     Công nghệ dệt, may

7540206     Công nghệ da giày

75490         Khác

7549001     Công nghệ chế biến lâm sản

758             Kiến trúc và xây dựng

75801         Kiến trúc và quy hoạch

7580101     Kiến trúc

7580102     Kiến trúc cảnh quan

7580103     Kiến trúc nội thất

7580104     Kiến trúc đô thị

7580105     Quy hoạch vùng và đô thị

7580106     Quản lý đô thị và công trình

7580108     Thiết kế nội thất

7580111     Bảo tồn di sản kiến trúc – đô thị

7580112     Đô thị học

75802         Xây dựng

7580201     Kỹ thuật xây dựng

7580202     Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

7580203     Kỹ thuật xây dựng công trình biển

7580205     Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580210     Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580211     Địa kỹ thuật xây dựng

7580212     Kỹ thuật tài nguyên nước

7580213     Kỹ thuật cấp thoát nước

75803         Quản lý xây dựng

7580301     Kinh tế xây dựng

7580302     Quản lý xây dựng

75890         Khác

762             Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

76201         Nông nghiệp

7620101     Nông nghiệp

7620102     Khuyến nông

7620103     Khoa học đất

7620105     Chăn nuôi

7620109     Nông học

7620110     Khoa học cây trồng

7620112     Bảo vệ thực vật

7620113     Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7620114     Kinh doanh nông nghiệp

7620115     Kinh tế nông nghiệp

7620116     Phát triển nông thôn

76202         Lâm nghiệp

7620201     Lâm học

7620202     Lâm nghiệp đô thị

7620205     Lâm sinh

7620211     Quản lý tài nguyên rừng

76203         Thuỷ sản

7620301     Nuôi trồng thuỷ sản

7620302     Bệnh học thủy sản

7620303     Khoa học thủy sản

7620304     Khai thác thuỷ sản

7620305     Quản lý thủy sản

76290         Khác

764             Thú y

76401         Thú y

7640101     Thú y

76490         Khác

772            Sức khoẻ

77201         Y học

7720101     Y khoa

7720110     Y học dự phòng

7720115     Y học cổ truyền

77202         Dược học

7720201     Dược học

7720203     Hoá dược

77203         Điều dưỡng – hộ sinh

7720301     Điều dưỡng

7720302     Hộ sinh

77204         Dinh dưỡng

7720401     Dinh dưỡng

77205         Răng – Hàm – Mặt (Nha khoa)

7720501     Răng – Hàm – Mặt

7720502     Kỹ thuật phục hình răng

77206         Kỹ thuật Y học

7720601     Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720602     Kỹ thuật hình ảnh y học

7720603     Kỹ thuật phục hồi chức năng

77207         Y tế công cộng

7720701     Y tế công cộng

77208         Quản lý Y tế

7720801     Tổ chức và quản lý y tế

7720802     Quản lý bệnh viện

77290         Khác

7729001     Y sinh học thể dục thể thao

776            Dịch vụ xã hội

77601         Công tác xã hội

7760101     Công tác xã hội

7760102     Công tác thanh thiếu niên

8760103     Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

77690         Khác

781            Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

78101         Du lịch

7810101     Du lịch

7810103     Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

78102         Khách sạn, nhà hàng

7810201     Quản trị khách sạn

7810202     Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

78103         Thể dục, thể thao

7810301     Quản lý thể dục thể thao

78105         Kinh tế gia đình

7810501     Kinh tế gia đình

78190         Khác

784    Dịch vụ vận tải

78401         Khai thác vận tải

7840101     Khai thác vận tải

7840102     Quản lý hoạt động bay

7840104     Kinh tế vận tải

7840106     Khoa học hàng hải

78490         Khác

785             Môi trường và bảo vệ môi trường

78501         Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101     Quản lý tài nguyên và môi trường

7850102     Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850103     Quản lý đất đai

78502         Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

7850201     Bảo hộ lao động

78590         Khác

786            An ninh, Quốc phòng

78601         An ninh và trật tự xã hội

7860101     Trinh sát an ninh

7860102     Trinh sát cảnh sát

7860104     Điều tra hình sự

7860108     Kỹ thuật hình sự

7860109     Quản lý nhà nước về an ninh trật tự

7860110     Quản lý trật tự an toàn giao thông

7860111     Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp

7860112     Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân

7860113     Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ

7860116     Hậu cần công an nhân dân

7860117     Tình báo an ninh

78602         Quân sự

7860201     Chỉ huy tham mưu Lục quân

7860202     Chỉ huy tham mưu Hải quân

7860203     Chỉ huy tham mưu Không quân

7860204     Chỉ huy tham mưu Phòng không

7860205     Chỉ huy tham mưu Pháo binh

7860206     Chỉ huy tham mưu Tăng – thiết giáp

7860207     Chỉ huy tham mưu Đặc công

7860214     Biên phòng

7860217     Tình báo quân sự

7860218     Hậu cần quân sự

7860220     Chỉ huy tham mưu thông tin

7860222     Quân sự cơ sở

7860220     Chỉ huy, quản lý kỹ thuật

7860226     Chỉ huy kỹ thuật Phòng không

7860227     Chỉ huy kỹ thuật Tăng – thiết giáp

7860228     Chỉ huy kỹ thuật Công binh

7860229     Chỉ huy kỹ thuật Hoá học

7860231     Trinh sát kỹ thuật

7860232     Chỉ huy kỹ thuật Hải quân

7860233     Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử

78690         Khác

790            Khác

Facebook Comments
5 (100%) 1 vote
Chia sẻ